Chuyển đến nội dung
小孩子

xiǎoháizi

Hán Việt: TIỂU HÀI TỬ

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、群

1Danh từ

  1. trẻ con
  2. đứa bé
  3. trẻ nhỏ
  4. trẻ con, con nít
  5. trẻ con, đứa trẻ

Ví dụ

  1. 小孩子喜欢吃糖果。

    Xiǎoháizi xǐhuan chī tángguǒ.Trẻ con thích ăn kẹo.

  2. 不要跟小孩子计较。

    Bùyào gēn xiǎoháizi jìjiào.Đừng so đo với trẻ con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群小孩子 yī qún xiǎoháizimột đám trẻ con
  • 照顾小孩子 zhàogù xiǎoháizichăm sóc trẻ con
  • 哄小孩子 hǒng xiǎoháizidỗ dành con nít
  • 调皮的小孩子 tiáopí de xiǎoháiziđứa trẻ nghịch ngợm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指年龄小的儿童;也指性格像儿童般幼稚的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 小孩子 + 一样

Như trẻ con (dùng miêu tả tính cách, hành động trẻ con của ai đó). VD: 他三十岁了还像小孩子一样。– Anh ấy ba mươi tuổi rồi mà vẫn như con nít.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
孩
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1