Chuyển đến nội dung
有的

yǒude

Hán Việt: HỮU ĐÍCH

Đại từPron

HSK1

1Đại từ

  1. có người/cái
  2. một số
  3. có cái, có người, một số
  4. có người, có cái
  5. có người, có cái, một số
  6. một số, có người, có cái

Ví dụ

  1. 有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。

    Có người thích trà, có người thích cà phê.

  2. 有的人喜欢喝茶,有的人喜欢喝咖啡。

    Yǒude rén xǐhuan hē chá, yǒude rén xǐhuan hē kāfēi.Có người thích uống trà, có người thích uống cà phê.

2Pron

  1. có cái, một số, có người

Ví dụ

  1. 这些杂志,有的容易,有的难。

    Zhèxiē zázhì, yǒude róngyì, yǒude nán.Những cuốn tạp chí này, có cuốn thì dễ, có cuốn lại khó.

  2. 所有的学生都到了。

    Suǒyǒu de xuésheng dōu dào le.Tất cả học sinh đều đã đến.

    Từ mục 所有

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有的人 yǒude réncó người
  • 有的时候 yǒude shíhoucó lúc, có khi
  • 有的东西 yǒude dōngxicó những thứ
  • 有的地方 yǒude dìfangcó nơi, có chỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

部分,表示其中一部分人或事物。

Ghi chú: Đại từ chỉ một bộ phận không xác định.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有的……,有的……

Biểu thị sự liệt kê các bộ phận khác nhau trong một tổng thể. VD: 学生们有的在看书,有的在写字。– Các học sinh người thì đọc sách, người thì viết chữ.

有的 + danh từ

Chỉ một bộ phận sự vật hoặc con người cụ thể. VD: 有的问题我不会回答。– Có những câu hỏi tôi không biết trả lời.

有的是……

Cụm từ cố định thường dùng trong khẩu ngữ, đứng trước danh từ biểu thị số lượng rất nhiều, tha hồ, có khối, có thừa.

别着急,我们有的是时间。 – Đừng sốt ruột, chúng ta có thừa thời gian.

这个超市有的是水果,你想吃什么都能买到。 – Siêu thị này có rất nhiều hoa quả, bạn muốn ăn gì cũng mua được.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
的

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “有的” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1