Chuyển đến nội dung
属性屬性

shǔxìng

Hán Việt: THUỘC TÍNH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. thuộc tính
  2. đặc tính vốn có

Ví dụ

  1. 社会性是人的本质属性之一。

    Shèhuìxìng shì rén de běnzhì shǔxìng zhī yī.Tính xã hội là một trong những thuộc tính bản chất của con người.

  2. 不同的商品具有不同的使用属性。

    Bùtóng de shāngpǐn jùyǒu bùtóng de shǐyòng shǔxìng.Các loại hàng hóa khác nhau có thuộc tính sử dụng khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 本质属性 běnzhì shǔxìngthuộc tính bản chất
  • 基本属性 jīběn shǔxìngthuộc tính cơ bản
  • 物理属性 wùlǐ shǔxìngthuộc tính vật lý
  • 商品属性 shāngpǐn shǔxìngthuộc tính hàng hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物本身所固有的性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

具有 / 具备 + tính từ + 属性

Dùng làm tân ngữ biểu thị sự vật mang một đặc tính bản chất nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

属
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1