Chuyển đến nội dung
山本

Shānběn

Hán Việt: SƠN BẢN

Danh từ riêng

HSK1

1Danh từ riêng

  1. Yamamoto (tên người Nhật)

Ví dụ

  1. 山本是日本留学生。

    Shānběn shì Rìběn liúxuéshēng.Yamamoto là du học sinh Nhật Bản.

  2. 山本先生是我的汉语老师。

    Shānběn xiānsheng shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.Thầy Yamamoto là giáo viên tiếng Trung của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 山本先生 Shānběn xiānshengthầy/ông Yamamoto
  • 山本同学 Shānběn tóngxuébạn học Yamamoto

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日本常见姓氏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

山本 + xưng hô (先生/同学/老师)

Cách gọi lịch sự kết hợp họ Yamamoto với danh xưng. VD: 山本先生今天没来。– Hôm nay ông Yamamoto không đến.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

山
本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1