1Danh từ
- sự khác biệt
- sai biệt
- sự khác biệt, chênh lệch
Ví dụ
Zhè liǎng kuǎn chǎnpǐn chābié bú dà.
Hai mẫu sản phẩm này không có sự khác biệt lớn.
Chéng-xiāng zhījiān de shēnghuó shuǐpíng hái cúnzài yídìng chābié.
Mức sống giữa thành thị và nông thôn vẫn tồn tại sự chênh lệch nhất định.
Nǐ néng kàn chū zhè liǎng fú huà yǒu shénme chābié ma?
Bạn có nhìn ra hai bức tranh này có điểm khác biệt gì không?
Běifāng hé nánfāng de yǐnshí xíguàn yǒu hěn dà de chābié.
Thói quen ăn uống giữa miền Bắc và miền Nam có sự khác biệt rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形式或内容上的不同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和/跟 B (之间) 有/没有 + 差别
Chỉ sự có hoặc không có khác biệt giữa hai đối tượng. VD: 理想和现实总是有差别的。– Lý tưởng và hiện thực luôn có sự khác biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
