Chuyển đến nội dung
直到

zhídào

Hán Việt: TRỰC ĐÁO

Giới từĐộng từĐộng từ, giới từ

HSK3

1Giới từ

  1. cho đến
  2. mãi đến

Ví dụ

  1. 他工作直到深夜才休息。

    Tā gōngzuò zhídào shēnyè cái xiūxi.Anh ấy làm việc mãi đến đêm khuya mới nghỉ ngơi.

  2. 直到昨天我才知道这件事。

    Zhídào zuótiān wǒ cái zhīdào zhè jiàn shì.Mãi đến hôm qua tôi mới biết chuyện này.

2Động từ

  1. cho tới khi, mãi đến
  2. cho đến, mãi đến

Ví dụ

  1. 直到昨天收到录取信,我这颗悬着的心才放下来。

    Zhídào zuótiān shōudào lùqǔ xìn, wǒ zhè kē xuán zhe de xīn cái fàng xiàlai.Mãi đến hôm qua nhận được giấy báo trúng tuyển, lòng tôi mới thực sự nhẹ nhõm.

  2. 昨晚直到半夜他才睡。

    Zuówǎn zhídào bànyè tā cái shuì.Tối qua mãi đến nửa đêm anh ấy mới ngủ.

3Động từ, giới từ

  1. cho đến, đến tận khi
  2. cho đến khi, tận đến
  3. cho tới khi, mãi đến khi

Ví dụ

  1. 他们一直埋头讨论,直到深夜才离开办公室。

    Tāmen yìzhí máitóu tǎolùn, zhídào shēnyè cái líkāi bàngōngshì.Họ cắm cúi thảo luận suốt, mãi cho tới đêm khuya mới rời khỏi văn phòng.

  2. 会议一直开到深夜,直到凌晨一点多才结束。

    Huìyì yìzhí kāi dào shēnyè, zhídào língchén yì diǎn duō cái jiéshù.Cuộc họp kéo dài đến tận đêm khuya, mãi tới hơn một giờ sáng mới kết thúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直到现在 zhídào xiànzàicho đến tận bây giờ
  • 直到今天 zhídào jīntiānmãi đến hôm nay
  • 直到最后 zhídào zuìhòucho đến cuối cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一直达到(某个时间或地点)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

直到……才……

Biểu thị thời gian kéo dài đến một thời điểm nào đó thì sự việc mới xảy ra hoặc hoàn thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

直
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1