Từ điển chưa có mục “常言”. Pinyin tham khảo: cháng yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yí ge rén de sùzhì tǐxiàn zài tā de rìcháng yánxíng zhōng.Phẩm chất của một người thể hiện qua lời nói và hành động thường ngày của họ.
Từ mục 素质
Chángyándào “zhīzú cháng lè”, xīntài hǎo cáinéng tǐhuì dào zhēnzhèng de xìngfú.Người xưa thường nói “biết đủ là vui”, tâm thái tốt mới cảm nhận được hạnh phúc thực sự.
Từ mục 知足
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
