1Danh từ
- tục ngữ
- thành ngữ dân gian
Ví dụ
Súhuà shuō de hǎo, wànshì kāitóu nán.
Tục ngữ có câu rất hay, vạn sự khởi đầu nan.
Zhōngguó yǒu hěn duō guānyú jiéqì de súyǔ.
Trung Quốc có rất nhiều câu tục ngữ về các tiết khí.
Zhè jù súyǔ yùnhán zhe fēngfù de shēnghuó zhélǐ.
Câu tục ngữ này hàm chứa triết lý nhân sinh phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
民间流传的通俗易懂的语句。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
俗语说 / 俗话说 + ……
Dùng để trích dẫn một câu ngạn ngữ, tục ngữ lưu truyền trong dân gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
