1Danh từ
- mũ
- nón
- cái mũ, nón
- mũ, nón
- cái mũ, cái nón
- mũ, cái nón
Ví dụ
Chūmén jìde dài màozi.
Ra ngoài nhớ đội mũ.
Tā tóu shang dài zhe yì dǐng hēi màozi.
Trên đầu anh ấy đội một chiếc mũ màu đen.
Fēng tài dà, bǎ tā de màozi chuī pǎo le.
Gió to quá, thổi bay mất mũ của anh ấy rồi.
Tiān lěng le, chūmén jìde dài màozi.
Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đội mũ nhé.
Dōngtiān tài lěng le, nǐ yào dài màozi.
Mùa đông lạnh quá, bạn nên đội mũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戴在头上用以遮阳、避雨、防寒或保暖的用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 帽子
hành động đội mũ dùng động từ 戴, tháo mũ dùng động từ 摘. VD: 请把帽子摘下来。– Xin hãy cởi mũ ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “帽子” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
