1Động từ
- đội mũ
- đội nón
- chụp mũ
- gán tội
- quy chụp (nghĩa bóng)
Ví dụ
Dōngtiān chūmén jìde dài màozi, fángzhǐ gǎnmào.
Mùa đông ra ngoài nhớ đội mũ để phòng cảm lạnh.
Tiānqì tài rè le, dài màozi zhē yíxià tàiyáng ba.
Trời nóng quá, đội mũ che nắng đi.
Nà ge dài màozi de xiǎonánhái shì shéi?
Cậu bé đội mũ kia là ai vậy?
Shuōhuà yào jiǎng shìshí, bù néng suíbiàn gěi rén dài màozi.
Nói chuyện phải dựa trên sự thật, không thể tùy tiện chụp mũ người khác.
Tā yīnwèi tíchū le bùtóng yìjiàn ér bèi rén dài le màozi.
Anh ấy vì nêu ra ý kiến khác biệt mà bị người ta chụp mũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把帽子戴在头上;比喻加给他人某种罪名或恶名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴着 + 帽子
biểu thị trạng thái đang đội mũ. VD: 他戴着一顶黑帽子。– Anh ấy đang đội một chiếc mũ màu đen.
给 + ai + 戴帽子
gán tội, chụp mũ cho ai. VD: 别随便给他戴帽子。– Đừng tùy tiện chụp mũ anh ấy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
