1Tính từ
- khô hạn
- hạn hán
Ví dụ
Liánxù jǐ gè yuè bù xiàyǔ, tǔdì shífēn gānhàn.
Mấy tháng liền không mưa, đất đai vô cùng khô hạn.
Gānhàn dǎozhì zhèlǐ de nóngzuòwù dà miànjī jiǎnchǎn.
Hạn hán dẫn đến việc cây trồng nơi đây bị giảm sản lượng trên diện rộng.
Zhè zhǒng zhíwù fēicháng nài gānhàn, shìhé zài shāmò shēngzhǎng.
Loại thực vật này chịu hạn rất tốt, thích hợp sinh trưởng ở sa mạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因长期不下雨或降水太少而气候干燥、土地缺水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
极度 / 严重 + 干旱
Mức độ khô hạn gay gắt, nghiêm trọng. VD: 气候严重干旱。– Khí hậu khô hạn nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
