1Động từ
- chịu
- bị
- gặp phải (tai hoạ, tổn thất, thiệt hại)
Ví dụ
Zhège dìqū zāoshòule yánzhòng de hànzāi.
Khu vực này đã phải chịu đợt hạn hán nghiêm trọng.
Zhè chǎng dàhuǒ shǐ gōngchǎng zāoshòu le jùdà de jīngjì sǔnshī.
Vụ hỏa hoạn này khiến nhà máy phải chịu tổn thất kinh tế to lớn.
Tāmen zài lǚtú zhōng zāoshòu le xǔduō kǔnàn.
Họ đã phải chịu nhiều gian khổ trong chuyến đi.
2V
- chịu đựng, gặp phải (tai họa, tổn thất)
Ví dụ
Gōngsī zài zhè chǎng wēijī zhōng zāoshòule zhòngdà sǔnshī.
Công ty đã phải gánh chịu thiệt hại nặng nề trong cuộc khủng hoảng này.
Zhège dìqū liánnián zāoshòu hànzāi.
Khu vực này liên tiếp nhiều năm liền chịu hạn hán.
Từ mục 连年
Yánhǎi dìqū zāoshòu le táifēng de xíjī.
Vùng duyên hải đã hứng chịu sự càn quét của cơn bão.
Từ mục 袭击
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受到;遭到(不幸或损害)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受 + (巨大的/严重的) + 损失/打击/灾害
Diễn tả việc phải gánh chịu những tổn thất vật chất, tinh thần hoặc thảm họa nặng nề. VD: 公司遭受了沉重的打击。– Công ty đã phải chịu một cú giáng nặng nề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
