Chuyển đến nội dung
遭受

zāoshòu

Hán Việt: TAO THỤ

HSK6

1Động từ

  1. chịu
  2. bị
  3. gặp phải (tai hoạ, tổn thất, thiệt hại)

Ví dụ

  1. 这个地区遭受了严重的旱灾。

    Zhège dìqū zāoshòule yánzhòng de hànzāi.

    Khu vực này đã phải chịu đợt hạn hán nghiêm trọng.

  2. 这场大火使工厂遭受了巨大的经济损失。

    Zhè chǎng dàhuǒ shǐ gōngchǎng zāoshòu le jùdà de jīngjì sǔnshī.

    Vụ hỏa hoạn này khiến nhà máy phải chịu tổn thất kinh tế to lớn.

  3. 他们在旅途中遭受了许多苦难。

    Tāmen zài lǚtú zhōng zāoshòu le xǔduō kǔnàn.

    Họ đã phải chịu nhiều gian khổ trong chuyến đi.

2V

  1. chịu đựng, gặp phải (tai họa, tổn thất)

Ví dụ

  1. 公司在这场危机中遭受了重大损失。

    Gōngsī zài zhè chǎng wēijī zhōng zāoshòule zhòngdà sǔnshī.

    Công ty đã phải gánh chịu thiệt hại nặng nề trong cuộc khủng hoảng này.

  2. 这个地区连年遭受旱灾。

    Zhège dìqū liánnián zāoshòu hànzāi.

    Khu vực này liên tiếp nhiều năm liền chịu hạn hán.

    Từ mục 连年

  3. 沿海地区遭受了台风的袭击。

    Yánhǎi dìqū zāoshòu le táifēng de xíjī.

    Vùng duyên hải đã hứng chịu sự càn quét của cơn bão.

    Từ mục 袭击

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受损失 zāoshòu sǔnshīchịu tổn thất
  • 遭受打击 zāoshòu dǎjīchịu đòn giáng/cú sốc
  • 遭受灾难 zāoshòu zāinàngặp tai họa
  • 遭受挫折 zāoshòu cuòzhéchịu trắc trở/thất bại
  • 遭受折磨 zāoshòu zhémóchịu dày vò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受到;遭到(不幸或损害)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭受 + (巨大的/严重的) + 损失/打击/灾害

Diễn tả việc phải gánh chịu những tổn thất vật chất, tinh thần hoặc thảm họa nặng nề. VD: 公司遭受了沉重的打击。– Công ty đã phải chịu một cú giáng nặng nề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遭
受

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1