Chuyển đến nội dung
平原

píngyuán

Hán Việt: BÌNH NGUYÊN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 片、个

1Danh từ

  1. đồng bằng
  2. bình nguyên

Ví dụ

  1. 这片广阔的平原盛产小麦。

    Zhè piàn guǎngkuò de píngyuán shèngchǎn xiǎomài.Vùng đồng bằng rộng lớn này rất trù phú về lúa mì.

  2. 长江中下游平原土地肥沃。

    Chángjiāng zhōngxiàyóu píngyuán tǔdì féiwò.Đồng bằng trung hạ du sông Trường Giang đất đai màu mỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广阔的平原 guǎngkuò de píngyuánđồng bằng rộng lớn
  • 冲积平原 chōngjī píngyuánđồng bằng phù sa
  • 华北平原 Huáběi Píngyuánđồng bằng Hoa Bắc
  • 一片平原 yí piàn píngyuánmột dải đồng bằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地势平坦、起伏较小的大面积陆地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……平原上

Ở trên vùng đồng bằng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
原

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1