1Danh từ
- ngày thường
- hằng ngày
Ví dụ
Tā píngrì lǐ gōngzuò hěn máng.
Ngày thường anh ấy làm việc rất bận.
Píngrì tā hěn shǎo zài wàimiàn chīfàn, dōu shì zìjǐ zuò.
Ngày thường anh ấy rất ít khi ăn ngoài, toàn tự nấu.
Píngrì rúguǒ bú zhùyì bǎoyǎng, shēngbìng le jiù wǎn le.
Hằng ngày nếu không chú ý giữ gìn sức khỏe, lúc có bệnh thì đã muộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平常的日子;平时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
平日(里)+ vị ngữ
Làm trạng ngữ chỉ thời gian, chỉ thói quen hoặc trạng thái trong những ngày thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
