1Danh từ
- tuổi
- tuổi tác
Ví dụ
Yéye suīrán niánjì dà le, dàn shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
Tā niánjì qīngqīng jiù yǐjīng shì yī jiā gōngsī de jīnglǐ le.
Anh ấy tuổi còn trẻ mà đã là giám đốc của một công ty rồi.
Nǐ duō dà niánjì le?
Bác/ông/bà năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的年龄、岁数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上了年纪
chỉ người đã có tuổi, già đi. VD: 父母上了年纪,需要多陪伴。– Bố mẹ đã có tuổi, cần được bầu bạn nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
