1Thành ngữ
- muôn hình muôn vẻ
- đủ mọi thể loại
- đa dạng phức tạp
Ví dụ
Diàn lǐ chénliè zhe wǔhuā-bāmén de shāngpǐn.
Trong cửa hàng trưng bày các mặt hàng muôn hình muôn vẻ.
Wǎngluò shang de xūjiǎ zhàpiàn shǒuduàn wǔhuā-bāmén, ràng rén fángbùshěngfáng.
Các thủ đoạn lừa đảo trên mạng muôn hình muôn vẻ, khiến người ta trở tay không kịp.
Tā tíchū le wǔhuā-bāmén de xiǎngfǎ, dàn dōu bùqiè shíjì.
Anh ta đưa ra đủ các loại ý tưởng, nhưng đều không thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻变化多端或花样繁多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
五花八门 + 的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị sự đa dạng, phức tạp về chủng loại, hình thức. VD: 五花八门的借口。– Đủ thứ lý do lý trấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
