1Danh từ
- chỗ ngồi
Ví dụ
Qǐngwèn zhège zuòwèi yǒu rén ma?
Xin hỏi chỗ ngồi này có người chưa?
Diànyǐngyuàn lǐ de zuòwèi hěn shūfu.
Chỗ ngồi trong rạp chiếu phim rất thoải mái.
Tā huí dào zìjǐ de zuòwèi shang jìxù kànshū.
Anh ấy quay về chỗ ngồi của mình tiếp tục đọc sách.
Zhèr hái yǒu zuòwèi.
Ở đây còn chỗ ngồi.
Zhèr hái yǒu yí ge kòng zuòwèi.
Ở đây còn một chỗ ngồi trống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人坐的椅子、位子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐在 + 座位 + 上
Biểu thị hành động ngồi ở một chỗ ngồi cụ thể. VD: 请在座位上坐好。– Xin hãy ngồi ngay ngắn ở chỗ của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
