1Danh từ
- chỗ ngồi
- vị trí
Ví dụ
Chē shang rén hěn duō, yǐjīng méiyǒu kòng wèizi le.
Trên xe rất đông người, không còn chỗ ngồi trống nào nữa.
Wǒ xiān qù cāntīng zhàn liǎng ge wèizi, nǐ suíhòu jiù lái.
Tôi đi nhà hàng xí trước hai chỗ ngồi, cậu đến sau nhé.
Wèile zhēngduó zǒngjīnglǐ de wèizi, tāmen liǎng rén míngzhēng'àndòu.
Để tranh giành chiếc ghế tổng giám đốc, hai người họ đấu đá cả công khai lẫn ngấm ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人坐的地方;泛指座位或职位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把位子让给 + ai đó
Nhường chỗ ngồi cho người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
