Chuyển đến nội dung
开动開動

kāidòng

Hán Việt: KHAI ĐỘNG

HSK7–9

1Động từ

  1. khởi động
  2. cho chạy (máy móc, xe cộ)
  3. vận dụng (đầu óc, tư duy)

Ví dụ

  1. 司机开动了列车,向南方驶去。

    Sījī kāidòngle lièchē, xiàng nánfāng shǐ qù.

    Người lái tàu đã khởi động đoàn tàu, chạy về hướng nam.

  2. 大家要开动脑筋,多想出一些好办法。

    Dàjiā yào kāidòng nǎojīn, duō xiǎng chū yīxiē hǎo bànfǎ.

    Mọi người cần vận dụng đầu óc, nghĩ ra nhiều biện pháp hay hơn.

  3. 工人按下了电钮,机器便开动了起来。

    Gōngrén ànxià le diànniǔ, jīqì biàn kāidòng le qǐlái.

    Công nhân bấm nút, máy móc liền bắt đầu chạy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开动脑筋 kāidòng nǎojīnđộng não, vắt óc suy nghĩ
  • 开动机器 kāidòng jīqìvận hành máy móc
  • 开动马力 kāidòng mǎlìchạy hết công suất
  • 开动思维 kāidòng sīwéikích hoạt tư duy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发动机器或使车船等运行;也比喻开动脑筋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开动 + 脑筋

Cụm cố định mang nghĩa 'động não, suy nghĩ tích cực để tìm giải pháp'.

开动 + 机器/设备/车辆

Khởi động hoặc vận hành máy móc, phương tiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1