1Động từ
- khởi động
- cho chạy (máy móc, xe cộ)
- vận dụng (đầu óc, tư duy)
Ví dụ
Sījī kāidòngle lièchē, xiàng nánfāng shǐ qù.
Người lái tàu đã khởi động đoàn tàu, chạy về hướng nam.
Dàjiā yào kāidòng nǎojīn, duō xiǎng chū yīxiē hǎo bànfǎ.
Mọi người cần vận dụng đầu óc, nghĩ ra nhiều biện pháp hay hơn.
Gōngrén ànxià le diànniǔ, jīqì biàn kāidòng le qǐlái.
Công nhân bấm nút, máy móc liền bắt đầu chạy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发动机器或使车船等运行;也比喻开动脑筋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开动 + 脑筋
Cụm cố định mang nghĩa 'động não, suy nghĩ tích cực để tìm giải pháp'.
开动 + 机器/设备/车辆
Khởi động hoặc vận hành máy móc, phương tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
