1Động từ
- khởi động (máy móc)
- bắt đầu tiến hành
- triển khai (kế hoạch, dự án)
Ví dụ
Yàoshi yì nǐng, fādòngjī jiù qǐdòng le.
Chìa khóa vừa vặn thì động cơ đã khởi động.
Gōngsī jìhuà xià ge yuè qǐdòng zhè ge xīn xiàngmù.
Công ty dự định tháng sau sẽ khởi động dự án mới này.
Zhèngfǔ juédìng qǐdòng jǐnjí yù'àn yǐ yìngduì táifēng.
Chính phủ quyết định kích hoạt phương án khẩn cấp để đối phó bão.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使机器、仪表等开始工作;使事情、项目等开始进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
启动 + 项目 / 计划 / 预案
Dùng để diễn đạt việc bắt đầu đưa một kế hoạch, dự án hoặc phương án vào thực hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “启动” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
