1Danh từ
- hạt dẻ cười (loại quả hạch khô)
- cây hài, người mang lại niềm vui, hoạt náo viên (nghĩa bóng)
Ví dụ
Guònián de shíhou jiālǐ mǎi le hěn duō kāixīnguǒ.
Dịp Tết trong nhà mua rất nhiều hạt dẻ cười.
Kāixīnguǒ yíngyǎng fēngfù, dàn rèliàng bǐjiào gāo.
Hạt dẻ cười giàu dinh dưỡng nhưng lượng calo khá cao.
Qǐng gěi wǒ lái yì bāo yánjú kāixīnguǒ.
Lấy cho tôi một gói hạt dẻ cười rang muối.
Xiǎomíng shì wǒmen bān de kāixīnguǒ, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Tiểu Minh là cây hài của lớp chúng tôi, ai cũng thích cậu ấy.
Yǒu zhè ge xiǎo kāixīnguǒ zài, jiālǐ zǒng shì chōngmǎn huānxiào.
Có 'cây hài nhỏ' này ở đây, trong nhà lúc nào cũng rộn rã tiếng cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
干果名,即阿月浑子;比喻能引人发笑、带来欢乐的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的开心果
ai đó là cây hài / nguồn vui của một tập thể hay ai đó. VD: 妹妹是全家人的开心果。– Em gái là nguồn vui của cả nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
