Chuyển đến nội dung
开心果開心果

kāixīnguǒ

Hán Việt: KHAI TÂM QUẢ

HSK6Lượng từ: 颗、袋

1Danh từ

  1. hạt dẻ cười (loại quả hạch khô)
  2. cây hài, người mang lại niềm vui, hoạt náo viên (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 过年的时候家里买了很多开心果。

    Guònián de shíhou jiālǐ mǎi le hěn duō kāixīnguǒ.

    Dịp Tết trong nhà mua rất nhiều hạt dẻ cười.

  2. 开心果营养丰富,但热量比较高。

    Kāixīnguǒ yíngyǎng fēngfù, dàn rèliàng bǐjiào gāo.

    Hạt dẻ cười giàu dinh dưỡng nhưng lượng calo khá cao.

  3. 请给我来一包盐焗开心果。

    Qǐng gěi wǒ lái yì bāo yánjú kāixīnguǒ.

    Lấy cho tôi một gói hạt dẻ cười rang muối.

  4. 小明是我们班的开心果,大家都很喜欢他。

    Xiǎomíng shì wǒmen bān de kāixīnguǒ, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.

    Tiểu Minh là cây hài của lớp chúng tôi, ai cũng thích cậu ấy.

  5. 有这个小开心果在,家里总是充满欢笑。

    Yǒu zhè ge xiǎo kāixīnguǒ zài, jiālǐ zǒng shì chōngmǎn huānxiào.

    Có 'cây hài nhỏ' này ở đây, trong nhà lúc nào cũng rộn rã tiếng cười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一袋开心果 yí dài kāixīnguǒmột túi hạt dẻ cười
  • 吃开心果 chī kāixīnguǒăn hạt dẻ cười
  • 大众开心果 dàzhòng kāixīnguǒcây hài của mọi người
  • 小开心果 xiǎo kāixīnguǒcây hài nhí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

干果名,即阿月浑子;比喻能引人发笑、带来欢乐的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的开心果

ai đó là cây hài / nguồn vui của một tập thể hay ai đó. VD: 妹妹是全家人的开心果。– Em gái là nguồn vui của cả nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
心
果

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1