Chuyển đến nội dung
开销開銷

kāixiāo

Hán Việt: KHAI TIÊU

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. chi tiêu
  2. khoản chi tiêu
  3. chi phí

Ví dụ

  1. 大城市的生活开销比较大。

    Dà chéngshì de shēnghuó kāixiāo bǐjiào dà.Chi tiêu sinh hoạt ở thành phố lớn tương đối tốn kém.

  2. 这个月家里的开销比较大。

    Zhè ge yuè jiālǐ de kāixiāo bǐjiào dà.Chi tiêu gia đình trong tháng này tương đối nhiều.

2Động từ

  1. chi trả
  2. tiêu phí

Ví dụ

  1. 这笔差旅费由公司来开销。

    Zhè bǐ chāilǚfèi yóu gōngsī lái kāixiāo.Khoản công tác phí này do công ty chi trả.

  2. 他花钱向来大手大脚,一个月就开销了几万块。

    Tā huā qián xiànglái dàshǒu-dàjiǎo, yí gè yuè jiù kāixiāo le jǐ wàn kuài.Anh ấy xưa nay tiêu tiền hoang phí, mới một tháng đã chi tiêu mất mấy vạn tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日常开销 rìcháng kāixiāochi tiêu thường ngày
  • 生活开销 shēnghuó kāixiāochi phí sinh hoạt
  • 开销很大 kāixiāo hěn dàkhoản chi tiêu rất lớn
  • 节省开销 jiéshěng kāixiāotiết kiệm chi tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

支付的费用,或支付费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……负责开销

Do ai hay đơn vị nào chịu trách nhiệm thanh toán chi trả. VD: 所有的食宿费由主办方负责开销。– Toàn bộ chi phí ăn ở do ban tổ chức đài thọ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1