1Động từ
- chi trả
- thanh toán
- thanh toán, chi trả
Ví dụ
Kěyǐ yòng shǒujī zhīfù ma?
Có thể thanh toán bằng điện thoại không?
Wǒmen bìxū zài yuèdǐ qián zhīfù zhè ge yuè de fángzū.
Chúng tôi phải thanh toán tiền thuê nhà tháng này trước cuối tháng.
Zhè jiā gōngsī měi yuè ànshí xiàng yuángōng zhīfù gōngzī.
Công ty này mỗi tháng đều thanh toán lương đúng hạn cho nhân viên.
Xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī zhīfù.
Bây giờ rất nhiều người thanh toán bằng điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付出款项;付款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 通过 + phương thức + 支付
Thanh toán bằng phương thức nào đó. VD: 我用微信支付。– Tôi thanh toán bằng WeChat.
支付 + tiền bạc / chi phí
Chi trả cho một khoản chi phí cụ thể. VD: 支付学费。– Đóng học phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “支付” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
