Chuyển đến nội dung
支出

zhīchū

Hán Việt: CHI XUẤT

HSK6Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. chi ra
  2. chi tiêu

Ví dụ

  1. 这个月支出了一大笔医药费。

    Zhège yuè zhīchūle yí dà bǐ yīyàofèi.

    Tháng này đã chi ra một khoản tiền thuốc men lớn.

  2. 公司今年为研发支出了数百万资金。

    Gōngsī jīnnián wèi yánfā zhīchū le shù bǎi wàn zījīn.

    Năm nay công ty đã chi ra hàng triệu tiền vốn cho việc nghiên cứu và phát triển.

  3. 我们不能随意支出这笔预算。

    Wǒmen bù néng suíyì zhīchū zhè bǐ yùsuàn.

    Chúng ta không thể tùy tiện chi ra khoản ngân sách này.

2Danh từ

  1. khoản chi
  2. tiền chi ra

Ví dụ

  1. 我们要尽量减少不必要的支出。

    Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo bù bìyào de zhīchū.

    Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu các khoản chi không cần thiết.

  2. 家庭的日常支出需要精打细算。

    Jiātíng de rìcháng zhīchū xūyào jīngdǎ-xìsuàn.

    Chi tiêu hàng ngày của gia đình cần phải tính toán cẩn thận.

  3. 这个季度的财政支出超出了预算。

    Zhège jìdù de cáizhèng zhīchū chāochū le yùsuàn.

    Khoản chi tài chính quý này đã vượt quá ngân sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 减少支出 jiǎnshǎo zhīchūgiảm bớt chi tiêu
  • 财政支出 cáizhèng zhīchūchi tiêu tài chính/ngân sách
  • 日常支出 rìcháng zhīchūchi tiêu hàng ngày
  • 超出支出 chāochū zhīchūvượt chi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

付出去;付出的款项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收支 (收入和支出)

thường đi cùng từ '收入' tạo thành cặp 'thu - chi'. VD: 收支平衡 (thu chi cân bằng).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

支
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1