1Động từ
- chi ra
- chi tiêu
Ví dụ
Zhège yuè zhīchūle yí dà bǐ yīyàofèi.
Tháng này đã chi ra một khoản tiền thuốc men lớn.
Gōngsī jīnnián wèi yánfā zhīchū le shù bǎi wàn zījīn.
Năm nay công ty đã chi ra hàng triệu tiền vốn cho việc nghiên cứu và phát triển.
Wǒmen bù néng suíyì zhīchū zhè bǐ yùsuàn.
Chúng ta không thể tùy tiện chi ra khoản ngân sách này.
2Danh từ
- khoản chi
- tiền chi ra
Ví dụ
Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo bù bìyào de zhīchū.
Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu các khoản chi không cần thiết.
Jiātíng de rìcháng zhīchū xūyào jīngdǎ-xìsuàn.
Chi tiêu hàng ngày của gia đình cần phải tính toán cẩn thận.
Zhège jìdù de cáizhèng zhīchū chāochū le yùsuàn.
Khoản chi tài chính quý này đã vượt quá ngân sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付出去;付出的款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收支 (收入和支出)
thường đi cùng từ '收入' tạo thành cặp 'thu - chi'. VD: 收支平衡 (thu chi cân bằng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
