Chuyển đến nội dung
付出

fùchū

Hán Việt: PHÓ XUẤT

HSK5

1Động từ

  1. bỏ ra
  2. chi ra
  3. trả giá
  4. bỏ ra, trả lời / trả giá (công sức, tiền của)
  5. bỏ ra, dốc ra (công sức, tâm huyết)

Ví dụ

  1. 只要付出努力,就一定会有收获。

    Zhǐyào fùchū nǔlì, jiù yídìng huì yǒu shōuhuò.

    Chỉ cần bỏ ra nỗ lực thì nhất định sẽ có thu hoạch.

  2. 为了这个项目,他付出了巨大的代价。

    Wèile zhège xiàngmù, tā fùchū le jùdà de dàijià.

    Vì dự án này, anh ấy đã phải trả giá rất lớn.

  3. 父母为我们付出了很多心血。

    Fùmǔ wèi wǒmen fùchū le hěn duō xīnxuè.

    Cha mẹ đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.

  4. 想要有所收获,就必须先付出努力。

    Xiǎng yào yǒu suǒ shōuhuò, jiù bìxū xiān fùchū nǔlì.

    Muốn gặt hái thành quả thì ắt phải bỏ công sức ra trước.

  5. 为了准备这次比赛,他们付出了巨大的心血。

    Wèile zhǔnbèi zhè cì bǐsài, tāmen fùchūle jùdà de xīnxuè.

    Để chuẩn bị cho cuộc thi này, họ đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付出代价 fùchū dàijiàtrả giá
  • 付出努力 fùchū nǔlìbỏ ra nỗ lực
  • 付出劳动 fùchū láodòngbỏ ra công sức lao động
  • 付出心血 fùchū xīnxuèdốc hết tâm huyết
  • 默默付出 mòmò fùchūâm thầm cống hiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

交出(款项、代价等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + đối tượng + 付出 + tân ngữ (nỗ lực/tâm huyết/thời gian...)

bỏ ra công sức, thời gian hoặc trả giá vì điều gì/ai đó. VD: 为梦想付出一切 – hy sinh tất cả vì ước mơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

付
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1