1Động từ
- bỏ ra
- chi ra
- trả giá
- bỏ ra, trả lời / trả giá (công sức, tiền của)
- bỏ ra, dốc ra (công sức, tâm huyết)
Ví dụ
Zhǐyào fùchū nǔlì, jiù yídìng huì yǒu shōuhuò.
Chỉ cần bỏ ra nỗ lực thì nhất định sẽ có thu hoạch.
Wèile zhège xiàngmù, tā fùchū le jùdà de dàijià.
Vì dự án này, anh ấy đã phải trả giá rất lớn.
Fùmǔ wèi wǒmen fùchū le hěn duō xīnxuè.
Cha mẹ đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
Xiǎng yào yǒu suǒ shōuhuò, jiù bìxū xiān fùchū nǔlì.
Muốn gặt hái thành quả thì ắt phải bỏ công sức ra trước.
Wèile zhǔnbèi zhè cì bǐsài, tāmen fùchūle jùdà de xīnxuè.
Để chuẩn bị cho cuộc thi này, họ đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交出(款项、代价等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 付出 + tân ngữ (nỗ lực/tâm huyết/thời gian...)
bỏ ra công sức, thời gian hoặc trả giá vì điều gì/ai đó. VD: 为梦想付出一切 – hy sinh tất cả vì ước mơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
