1Danh từ
- khoản chi
- tiền chi tiêu
- khoản chi tiêu
- chi tiêu, khoản chi
- chi tiêu, các khoản chi
Ví dụ
Zhè ge yuè de kāizhī chāochū le yùsuàn.
Các khoản chi tiêu tháng này đã vượt quá ngân sách.
Wèile shěngqián, wǒmen bìxū jiǎnshǎo bú bìyào de kāizhī.
Để tiết kiệm tiền, chúng ta phải giảm bớt những khoản chi không cần thiết.
Jiātíng rìcháng kāizhī shì yì bǐ bù xiǎo de shùmù.
Chi tiêu sinh hoạt hàng ngày của gia đình là một khoản không hề nhỏ.
Wèile shěngqián mǎifáng, tāmen jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de kāizhī.
Để tiết kiệm tiền mua nhà, họ cố gắng giảm bớt những khoản chi không cần thiết.
Háizi de jiàoyù fèiyòng shì yì bǐ hěn dà de kāizhī.
Chi phí giáo dục của con cái là một khoản chi rất lớn.
2Động từ
- chi trả
- chi dùng
- chi tiền
Ví dụ
Zhè bǐ kuǎanxiàng cóng zhuānxiàng jījīn zhōng kāizhī.
Khoản tiền này được chi từ quỹ chuyên dùng.
Zhè xiàng gōngchéng kāizhī le yí dà bǐ zījīn.
Công trình này đã chi ra một khoản vốn rất lớn.
Chāilǚfèi yóu gōngsī tǒngyī kāizhī.
Tiền công tác phí do công ty thống nhất chi trả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付出钱款,或付出的钱款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 开支
biểu thị chi trả từ nguồn quỹ hay nguồn kinh phí nào. VD: 这笔费用从办公经费中开支。– Khoản phí này được chi từ kinh phí văn phòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
