Chuyển đến nội dung
开支開支

kāizhī

Hán Việt: KHAI CHI

HSK7–9Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. khoản chi
  2. tiền chi tiêu
  3. khoản chi tiêu
  4. chi tiêu, khoản chi
  5. chi tiêu, các khoản chi

Ví dụ

  1. 这个月的开支超出了预算。

    Zhè ge yuè de kāizhī chāochū le yùsuàn.

    Các khoản chi tiêu tháng này đã vượt quá ngân sách.

  2. 为了省钱,我们必须减少不必要的开支。

    Wèile shěngqián, wǒmen bìxū jiǎnshǎo bú bìyào de kāizhī.

    Để tiết kiệm tiền, chúng ta phải giảm bớt những khoản chi không cần thiết.

  3. 家庭日常开支是一笔不小的数目。

    Jiātíng rìcháng kāizhī shì yì bǐ bù xiǎo de shùmù.

    Chi tiêu sinh hoạt hàng ngày của gia đình là một khoản không hề nhỏ.

  4. 为了省钱买房,他们尽量减少不必要的开支。

    Wèile shěngqián mǎifáng, tāmen jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de kāizhī.

    Để tiết kiệm tiền mua nhà, họ cố gắng giảm bớt những khoản chi không cần thiết.

  5. 孩子的教育费用是一笔很大的开支。

    Háizi de jiàoyù fèiyòng shì yì bǐ hěn dà de kāizhī.

    Chi phí giáo dục của con cái là một khoản chi rất lớn.

2Động từ

  1. chi trả
  2. chi dùng
  3. chi tiền

Ví dụ

  1. 这笔款项从专项基金中开支。

    Zhè bǐ kuǎanxiàng cóng zhuānxiàng jījīn zhōng kāizhī.

    Khoản tiền này được chi từ quỹ chuyên dùng.

  2. 这项工程开支了一大笔资金。

    Zhè xiàng gōngchéng kāizhī le yí dà bǐ zījīn.

    Công trình này đã chi ra một khoản vốn rất lớn.

  3. 差旅费由公司统一开支。

    Chāilǚfèi yóu gōngsī tǒngyī kāizhī.

    Tiền công tác phí do công ty thống nhất chi trả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 压缩开支 yāsuō kāizhīthắt chặt chi tiêu
  • 节省开支 jiéshěng kāizhītiết kiệm chi tiêu
  • 日常开支 rìcháng kāizhīchi tiêu thường nhật
  • 财政开支 cáizhèng kāizhīchi ngân sách
  • 一笔开支 yì bǐ kāizhīmột khoản chi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

付出钱款,或付出的钱款。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中 + 开支

biểu thị chi trả từ nguồn quỹ hay nguồn kinh phí nào. VD: 这笔费用从办公经费中开支。– Khoản phí này được chi từ kinh phí văn phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
支

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1