1Danh từ
- sư phụ
- thầy (dạy nghề, võ thuật, tu hành)
Ví dụ
Tā gēnsuí shīfu xuéxí wǔshù yǐ yǒu wǔ nián.
Anh ấy theo sư phụ học võ thuật đã được năm năm rồi.
Shīfu bùjǐn jiāo wǒ shǒuyì, hái jiāo wǒ zuòrén de dàolǐ.
Sư phụ không chỉ dạy tôi tay nghề mà còn dạy tôi đạo lý làm người.
Tā shífēn jìngzhòng lǐng tā jìn mén de zhè wèi lǎo shīfu.
Anh ấy vô cùng kính trọng vị sư phụ già đã dẫn dắt anh ấy vào nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对传授技艺的人或对僧道等出家人的尊称。
Ghi chú: Khác với 师傅 (thường dùng xưng hô chung với người lao động, tài xế), 师父 nhấn mạnh quan hệ thầy trò gắn bó sâu sắc, hoặc dùng xưng hô với tăng ni, đạo sĩ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拜……为师父
bái ai đó làm sư phụ, nhận ai đó làm thầy dạy. VD: 他想拜这位画家为师父。– Anh ấy muốn bái họa sĩ này làm sư phụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
