1Danh từ
- sư phụ
- thầy
- bác tài (cách xưng hô lịch sự với người làm nghề thủ công, tài xế)
- bác tài, sư phụ, thợ
- sư phụ, thầy
Ví dụ
Shīfu, qù huǒchēzhàn duōshao qián?
Bác tài ơi, đi ga xe lửa hết bao nhiêu tiền?
Wáng shīfu shì yí wèi jīngyàn fēngfù de lǎo mùjiang.
Bác Vương là một thợ mộc già giàu kinh nghiệm.
Tā gēnzhe shīfu xué le sān nián xiū chē shǒuyì.
Anh ấy đã theo thầy học nghề sửa xe ba năm.
Shīfu, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Bác tài ơi, cho cháu hỏi đường đến ga xe lửa đi thế nào ạ?
Tā cóngxiǎo gēnzhe shīfu xuéxí jīngjù biǎoyǎn yìshù.
Anh ấy từ nhỏ đã theo sư phụ học nghệ thuật biểu diễn kinh kịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对有专门技艺的人的尊称,也用于对劳动者的尊称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Họ + 师傅
cách xưng hô lịch sự với bác thợ, tài xế lớn tuổi hoặc có kinh nghiệm. VD: 李师傅,麻烦您开一下门。– Bác Lý ơi, phiền bác mở giúp cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
