Chuyển đến nội dung
气喘吁吁氣喘吁吁

qìchuǎnxūxū

Hán Việt: KHÍ SUYỄN HU HU

Tính từ

1Tính từ

  1. thở hồng hộc
  2. thở hổn hển
  3. thở không ra hơi

Ví dụ

  1. 他跑完全程后,累得气喘吁吁。

    Tā pǎo wán quánchéng hòu, lèi de qìchuǎnxūxū.Sau khi chạy hết quãng đường, anh ấy mệt thở hồng hộc.

  2. 他气喘吁吁地跑进办公室。

    Tā qìchuǎnxūxū de pǎo jìn bàngōngshì.Anh ấy vừa chạy vừa thở hổn hển bước vào văn phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累得气喘吁吁 lèi de qìchuǎnxūxūmệt đến thở hổn hển
  • 气喘吁吁地跑来 qìchuǎnxūxū de pǎo láichạy lại trong hơi thở hổn hển
  • 气喘吁吁地说 qìchuǎnxūxū de shuōvừa thở vừa nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容呼吸急促、喘气很厉害的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

气喘吁吁 + 地 + động từ

diễn tả trạng thái vừa thở hổn hển vừa thực hiện hành động. VD: 他气喘吁吁地坐下来。– Anh ấy thở hổn hển ngồi xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
喘
吁
吁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1