Chuyển đến nội dung
占线佔線

zhànxiàn

Hán Việt: CHIẾM TUYẾN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. bận máy (đường dây điện thoại đang có người dùng)

Ví dụ

  1. 我给他打了好几个电话,但总是占线。

    Wǒ gěi tā dǎ le hǎo jǐ gè diànhuà, dàn zǒngshì zhànxiàn.Tôi gọi cho anh ấy mấy cuộc điện thoại nhưng máy luôn bận.

  2. 对方占线,请稍后再拨。

    Duìfāng zhànxiàn, qǐng shāohòu zài bō.Đường dây bận, xin vui lòng gọi lại sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电话占线 diànhuà zhànxiànđiện thoại bận máy
  • 一直占线 yìzhí zhànxiànbận máy suốt
  • 占线提示音 zhànxiàn tíshìyīnâm báo bận máy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电话线路被占用,对方无法拨通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 电话 + 占线

Dùng diễn tả việc gọi điện thoại nhưng gặp máy bận.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

占
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1