1Tính từ
- mù quáng
- thiếu hiểu biết và không có mục đích rõ ràng
Ví dụ
Wǒmen bù néng mángmù gēnfēng, yào yǒu zìjǐ de pànduàn.
Chúng ta không thể mù quáng chạy theo trào lưu, cần phải có phán đoán của riêng mình.
Tóuzī bù néng mángmù, bìxū zuò hǎo shìchǎng diàochá.
Đầu tư không thể mù quáng, phải làm tốt khảo sát thị trường.
Mángmù xiāngxìn yáoyán huì dàilái yánzhòng de hòuguǒ.
Mù quáng tin vào tin đồn sẽ đem lại hậu quả nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻没有明确目标或缺乏理性认识的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盲目 + 地 + động từ
Làm việc gì đó một cách mù quáng, thiếu suy xét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
