1Danh từ
- người yêu
- người tình
Ví dụ
Tāmen liàn'ài sān nián, zhōngyú cóng liànrén biànchéng le fūqī.
Họ yêu nhau ba năm, cuối cùng từ người yêu đã trở thành vợ chồng.
Qíngrénjié nà tiān, jiē shang dàochù dōu shì tiánmì de liànrén.
Vào ngày lễ Tình nhân, trên phố đâu đâu cũng là những cặp người yêu ngọt ngào.
Tā bǎ liànrén de zhàopiàn fàng zài qiánbāo lǐ.
Anh ấy cất bức ảnh của người yêu vào trong ví.
Tāmen liǎ cóng pǔtōng péngyou biànchéng le qīnmì de liànrén.
Hai người họ từ bạn bè bình thường đã trở thành người yêu thân thiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恋爱中的男女一方,互称对方为恋人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……变成恋人
Từ quan hệ nào đó chuyển thành người yêu. VD: 我们从朋友变成了恋人。– Chúng tôi từ bạn bè đã trở thành người yêu.
跟 / 和 + 恋人 + 相处
Ở bên / chung sống với người yêu. VD: 他喜欢跟恋人一起旅行。– Anh ấy thích đi du lịch cùng người yêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
