Chuyển đến nội dung
恋爱戀愛

liàn’ài

Hán Việt: LUYẾN ÁI

HSK5Lượng từ: 场、段

1Động từ

  1. yêu
  2. yêu đương

Ví dụ

  1. 他们俩恋爱三年了。

    Tāmen liǎ liàn’ài sān nián le.

    Hai người họ đã yêu nhau được ba năm rồi.

  2. 大学期间他一直忙于学习,没有恋爱过。

    Dàxué qījiān tā yìzhí mángyú xuéxí, méiyǒu liàn’ài guò.

    Thời đại học anh ấy luôn bận học, chưa từng yêu đương.

  3. 恋爱中的男女往往容易盲目。

    Liàn’ài zhōng de nánnǚ wǎngwǎng róngyì mángmù.

    Những cặp đôi đang yêu thường dễ trở nên mù quáng.

2Danh từ

  1. tình yêu
  2. chuyện yêu đương

Ví dụ

  1. 祝你谈一场甜蜜的恋爱。

    Zhù nǐ tán yì chǎng tiánmì de liàn’ài.

    Chúc bạn có một mối tình ngọt ngào.

  2. 她的初次恋爱只持续了几个月。

    Tā de chūcì liàn’ài zhǐ chíxù le jǐ gè yuè.

    Mối tình đầu của cô ấy chỉ kéo dài vài tháng.

  3. 恋爱并不是生活的全部。

    Liàn’ài bìng bú shì shēnghuó de quánbù.

    Tình yêu hoàn toàn không phải là tất cả của cuộc sống.

3Danh từ, động từ

  1. tình yêu, yêu đương

Ví dụ

  1. 他们的恋爱很浪漫。

    Tāmen de liàn'ài hěn làngmàn.

    Tình yêu của họ rất lãng mạn.

  2. 他们正在谈恋爱。

    Tāmen zhèngzài tán liàn'ài.

    Họ đang yêu nhau đấy.

    Từ mục 谈恋爱

4Động từ, danh từ

  1. yêu đương, tình yêu
  2. yêu đương, chuyện tình yêu

Ví dụ

  1. 谈恋爱需要双方真诚相待。

    Tán liàn'ài xūyào shuāngfāng zhēnchéng xiāngdài.

    Yêu đương đòi hỏi cả hai bên phải chân thành với nhau.

  2. 他们俩恋爱谈了三年,终于决定结婚了。

    Tāmen liǎ liàn'ài tán le sān nián, zhōngyú juédìng jiéhūn le.

    Hai người họ yêu nhau ba năm, cuối cùng đã quyết định kết hôn.

  3. 你谈过恋爱没有?

    Nǐ tánguo liàn'ài méiyǒu?

    Bạn đã từng yêu ai bao giờ chưa?

    Từ mục 谈恋爱

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谈恋爱 tán liàn’àiyêu đương, hẹn hò
  • 自由恋爱 zìyóu liàn’àitự do yêu đương
  • 恋爱关系 liàn’ài guānximối quan hệ yêu đương
  • 陷入恋爱 xiànrù liàn’àichìm đắm trong tình yêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男女互相爱慕,建立恋爱关系;也指男女相爱的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + sb + 谈恋爱

yêu đương/hẹn hò với ai. VD: 她正在和同班同学谈恋爱。– Cô ấy đang hẹn hò với bạn cùng lớp.

谈 + 一场 + tính từ + 的恋爱

trải qua một mối tình như thế nào. VD: 他想谈一场轰轰烈烈的恋爱。– Anh ấy muốn yêu một trận oanh oanh liệt liệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恋
爱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “恋爱” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1