1Động từ
- yêu
- yêu đương
Ví dụ
Tāmen liǎ liàn’ài sān nián le.
Hai người họ đã yêu nhau được ba năm rồi.
Dàxué qījiān tā yìzhí mángyú xuéxí, méiyǒu liàn’ài guò.
Thời đại học anh ấy luôn bận học, chưa từng yêu đương.
Liàn’ài zhōng de nánnǚ wǎngwǎng róngyì mángmù.
Những cặp đôi đang yêu thường dễ trở nên mù quáng.
2Danh từ
- tình yêu
- chuyện yêu đương
Ví dụ
3Danh từ, động từ
- tình yêu, yêu đương
Ví dụ
4Động từ, danh từ
- yêu đương, tình yêu
- yêu đương, chuyện tình yêu
Ví dụ
Tán liàn'ài xūyào shuāngfāng zhēnchéng xiāngdài.
Yêu đương đòi hỏi cả hai bên phải chân thành với nhau.
Tāmen liǎ liàn'ài tán le sān nián, zhōngyú juédìng jiéhūn le.
Hai người họ yêu nhau ba năm, cuối cùng đã quyết định kết hôn.
Nǐ tánguo liàn'ài méiyǒu?
Bạn đã từng yêu ai bao giờ chưa?
Từ mục 谈恋爱
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
男女互相爱慕,建立恋爱关系;也指男女相爱的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + sb + 谈恋爱
yêu đương/hẹn hò với ai. VD: 她正在和同班同学谈恋爱。– Cô ấy đang hẹn hò với bạn cùng lớp.
谈 + 一场 + tính từ + 的恋爱
trải qua một mối tình như thế nào. VD: 他想谈一场轰轰烈烈的恋爱。– Anh ấy muốn yêu một trận oanh oanh liệt liệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恋爱” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
