Chuyển đến nội dung
恐怕

kǒngpà

Hán Việt: KHỦNG PHÁ

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. e rằng
  2. sợ rằng
  3. có lẽ
  4. e rằng, sợ rằng

Ví dụ

  1. 今天路上堵车,恐怕会迟到。

    Jīntiān lùshang dǔchē, kǒngpà huì chídào.Hôm nay đường tắc, e rằng sẽ đến muộn.

  2. 这件事恐怕没那么简单。

    Zhè jiàn shì kǒngpà méi nàme jiǎndān.Việc này e rằng không đơn giản như thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恐怕不行 kǒngpà bù xínge rằng không được
  • 恐怕不能 kǒngpà bù nénge rằng không thể
  • 恐怕来不及 kǒngpà lái bu jísợ rằng không kịp
  • 恐怕很难 kǒngpà hěn náne rằng rất khó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示推测、估计,兼有担心或顾虑的意思。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

恐怕 + phán đoán / dự đoán

dùng để biểu thị phỏng đoán đi kèm nỗi lo lắng hoặc dùng để từ chối khéo léo. VD: 这个周末我恐怕去不了。– Cuối tuần này e rằng tôi không đi được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恐
怕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1