Chuyển đến nội dung
有道理

yǒudàoli

Hán Việt: HỮU ĐẠO LÝ

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. có lý
  2. hợp lý
  3. có đạo lý

Ví dụ

  1. 我觉得你说的话很有道理。

    Wǒ juéde nǐ shuō de huà hěn yǒu dàoli.Tôi thấy lời bạn nói rất có lý.

  2. 他的分析听起来挺有道理的。

    Tā de fēnxī tīng qǐlái tǐng yǒu dàoli de.Phân tích của anh ấy nghe khá là hợp lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很有道理 hěn yǒu dàolirất có lý
  • 确实有道理 quèshí yǒu dàoliquả thực có lý
  • 话有道理 huà yǒu dàolilời nói có lý
  • 听起来有道理 tīng qǐlái yǒu dàolinghe có vẻ hợp lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合情理,符合实际或逻辑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……说的 + 有道理

Dùng để đồng tình với quan điểm, lời nói của ai đó.

Subj + 看起来/听起来 + 有道理

Diễn đạt điều gì nghe hoặc nhìn có vẻ hợp tình hợp lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
道
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1