1Danh từ
- ác ý
- ý xấu
- lòng dạ xấu xa
Ví dụ
Wǒ méiyǒu èyì, qǐng bié wùhuì.
Tôi không có ác ý đâu, xin đừng hiểu lầm.
Wǎngshàng jīngcháng yǒu rén èyì gōngjī tārén.
Trên mạng thường có người ác ý tấn công người khác.
Tā zhèyàng zuò chúncuì shì chūyú èyì bàofù.
Anh ta làm như vậy hoàn toàn là do trả thù với ác ý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不良的居心;坏好意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出于 / 怀有 + 恶意
Làm việc gì xuất phát từ bụng dạ xấu, hoặc mang lòng dạ xấu đối với ai.
恶意 + động từ
Có thể dùng bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành vi được thực hiện với ý đồ xấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
