1Động từ
- có nghĩa là
- hàm ý
- báo hiệu
- có nghĩa là, đồng nghĩa với việc
- có nghĩa là, đồng nghĩa với
Ví dụ
Kǎoshì jígé yìwèizhe nǐ kěyǐ bìyè le.
Thi đỗ có nghĩa là bạn có thể tốt nghiệp rồi.
Tiān hēi le, yìwèizhe wǒmen bìxū gǎnjǐn zhǎo dìfang zhù xià.
Trời tối rồi, đồng nghĩa với việc chúng ta phải mau chóng tìm chỗ ở.
Chénmò bìng bù yìwèizhe zàntóng.
Im lặng không hề có nghĩa là đồng ý.
Qiān xià zhè fèn hétong, yìwèizhe wǒmen de xiàngmù zhèngshì qǐdòng le.
Ký vào bản hợp đồng này đồng nghĩa với việc dự án của chúng ta chính thức khởi động.
Kǎoshì hégé bìng bù yìwèizhe nǐ kěyǐ fàngsōng nǔlì.
Thi đỗ không đồng nghĩa với việc bạn có thể lơ là nỗ lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示包含某种意义,预示某种结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 意味着 + B
A biểu thị hoặc báo trước kết quả B. VD: 接受这个职位意味着要经常加班。– Nhận chức vụ này đồng nghĩa với việc phải thường xuyên tăng ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
