1Danh từ
- ngày Cá tháng Tư
- ngày nói dối (1 tháng 4)
Ví dụ
Měinián de sìyuè yīrì shì Yúrénjié.
Ngày 1 tháng 4 hàng năm là ngày Cá tháng Tư.
Xiǎoxīn diǎn, jīntiān shì Yúrénjié, bié bèi biérén piàn le.
Cẩn thận chút, hôm nay là ngày Cá tháng Tư đấy, đừng để bị người khác lừa.
Yúrénjié de wánxiào yīnggāi shìdù, bù néng shānghài tārén.
Trò đùa ngày Cá tháng Tư nên có chừng mực, không được làm tổn thương người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
西方传统节日,在公历四月一日,人们常在这一天开玩笑、互相欺骗愚弄以取乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在愚人节 (那天)
dùng để xác định mốc thời gian diễn ra trò đùa hay sự việc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
