Chuyển đến nội dung
慈悲

cíbēi

Hán Việt: TỪ BI

Tính từ

1Tính từ

  1. từ bi
  2. nhân từ
  3. thương xót

Ví dụ

  1. 做人要有一颗慈悲的心。

    Zuòrén yào yǒu yì kē cíbēi de xīn.Làm người cần phải có một tấm lòng từ bi.

  2. 老和尚慈悲为怀,经常救助穷人。

    Lǎo héshang cíbēi wéi huái, jīngcháng jiùzhù qióngrén.Vị sư già luôn lấy từ bi làm gốc, thường xuyên giúp đỡ người nghèo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慈悲为怀 cíbēi wéi huáilấy từ bi làm gốc
  • 大发慈悲 dàfā cíbēirủ lòng từ bi
  • 慈悲心 cíbēixīnlòng từ bi
  • 心怀慈悲 xīnhuái cíbēitrong lòng mang lòng từ bi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

佛教指爱护众生并怜悯其痛苦,泛指仁慈同情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大发慈悲

Cụm từ cố định mang nghĩa rủ lòng thương, ban ơn hoặc chiếu cố cho ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慈
悲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1