1Danh từ
- trí tuệ
- sự thông thái
- trí tuệ, sự thông thái
Ví dụ
Chángchéng níngjié le gǔdài Zhōngguó láodòng rénmín de zhìhuì.
Vạn Lý Trường Thành kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại.
Miànduì kùnnan, wǒmen yào yīkào jítǐ de zhìhuì lái jiějué.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải dựa vào trí tuệ tập thể để giải quyết.
Zhè běn shū chōngmǎn le rénshēng de zhélǐ yǔ zhìhuì.
Cuốn sách này chứa đầy triết lý và trí tuệ nhân sinh.
Chéngyǔ shì Zhōngguó gǔdài láodòng rénmín zhìhuì de jiéjīng.
Thành ngữ là kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại.
Gǔrén zài chángqī de shēnghuó shíjiàn zhōng jīlěi le fēngfù de rénshēng zhìhuì.
Người xưa đã tích lũy được trí tuệ nhân sinh phong phú trong thực tiễn cuộc sống lâu dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨析判断、发明创造的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满/富有 + 智慧
Tràn ngập hoặc giàu trí tuệ, thông thái. VD: 他的回答充满了智慧。– Câu trả lời của ông ấy chứa chan trí tuệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “智慧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
