Chuyển đến nội dung
智慧

zhìhuì

Hán Việt: TRÍ TUỆ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. trí tuệ
  2. sự thông thái
  3. trí tuệ, sự thông thái

Ví dụ

  1. 长城凝结了古代中国劳动人民的智慧。

    Chángchéng níngjié le gǔdài Zhōngguó láodòng rénmín de zhìhuì.

    Vạn Lý Trường Thành kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại.

  2. 面对困难,我们要依靠集体的智慧来解决。

    Miànduì kùnnan, wǒmen yào yīkào jítǐ de zhìhuì lái jiějué.

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải dựa vào trí tuệ tập thể để giải quyết.

  3. 这本书充满了人生的哲理与智慧。

    Zhè běn shū chōngmǎn le rénshēng de zhélǐ yǔ zhìhuì.

    Cuốn sách này chứa đầy triết lý và trí tuệ nhân sinh.

  4. 成语是中国古代劳动人民智慧的结晶。

    Chéngyǔ shì Zhōngguó gǔdài láodòng rénmín zhìhuì de jiéjīng.

    Thành ngữ là kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại.

  5. 古人在长期的生活实践中积累了丰富的人生智慧。

    Gǔrén zài chángqī de shēnghuó shíjiàn zhōng jīlěi le fēngfù de rénshēng zhìhuì.

    Người xưa đã tích lũy được trí tuệ nhân sinh phong phú trong thực tiễn cuộc sống lâu dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 集体智慧 jítǐ zhìhuìtrí tuệ tập thể
  • 充满智慧 chōngmǎn zhìhuìtràn đầy trí tuệ
  • 智慧的结晶 zhìhuì de jiéjīngkết tinh của trí tuệ
  • 发挥智慧 fāhuī zhìhuìphát huy trí tuệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辨析判断、发明创造的能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满/富有 + 智慧

Tràn ngập hoặc giàu trí tuệ, thông thái. VD: 他的回答充满了智慧。– Câu trả lời của ông ấy chứa chan trí tuệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

智
慧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “智慧” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1