Chuyển đến nội dung
成人

chéngrén

Hán Việt: THÀNH NHÂN

HSK5Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người lớn
  2. người trưởng thành

Ví dụ

  1. 成年人门票五十元,儿童免费。

    Chéngrén ménpiào wǔshí yuán, értóng miǎnfèi.

    Vé người lớn năm mươi tệ, trẻ em miễn phí.

  2. 成人教育为很多人提供了再学习的机会。

    Chéngrén jiàoyù wèi hěn duō rén tígōng le zài xuéxí de jīhuì.

    Giáo dục thường xuyên cho người lớn đã mang lại cơ hội học tập tiếp cho nhiều người.

  3. 这本书不仅适合儿童,也适合成人阅读。

    Zhè běn shū bùjǐn shìhé értóng, yě shìhé chéngrén yuèdú.

    Cuốn sách này không chỉ hợp với trẻ em mà còn hợp cho người lớn đọc.

2Động từ

  1. trưởng thành
  2. lớn khôn

Ví dụ

  1. 父母把他们抚养成人很不容易。

    Fùmǔ bǎ tāmen fǔyǎng chéngrén hěn bù róngyì.

    Cha mẹ nuôi nấng họ lớn khôn thật không dễ dàng gì.

  2. 孩子们都已经成人,开始独立生活了。

    Háizimen dōu yǐjīng chéngrén, kāishǐ dúlì shēnghuó le.

    Lũ trẻ đều đã trưởng thành và bắt đầu sống tự lập.

  3. 老师最大的心愿就是看到学生成人成才。

    Lǎoshī zuìdà de xīnyuàn jiù shì kàndào xuésheng chéngrén-chéngcái.

    Tâm nguyện lớn nhất của thầy cô là nhìn thấy học sinh nên người và thành tài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抚养成人 fǔyǎng chéngrénnuôi nấng nên người
  • 成人教育 chéngrén jiàoyùgiáo dục người lớn
  • 成人票 chéngrénpiàové người lớn
  • 成人礼 chéngrénlǐlễ trưởng thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

达到成年年龄的人;长大成熟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + ai đó + 抚养/培养 + 成人

Biểu thị việc nuôi nấng hoặc rèn luyện ai đó trở thành người lớn/người có ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1