1Danh từ
- người lớn
- người trưởng thành
Ví dụ
Chéngrén ménpiào wǔshí yuán, értóng miǎnfèi.
Vé người lớn năm mươi tệ, trẻ em miễn phí.
Chéngrén jiàoyù wèi hěn duō rén tígōng le zài xuéxí de jīhuì.
Giáo dục thường xuyên cho người lớn đã mang lại cơ hội học tập tiếp cho nhiều người.
Zhè běn shū bùjǐn shìhé értóng, yě shìhé chéngrén yuèdú.
Cuốn sách này không chỉ hợp với trẻ em mà còn hợp cho người lớn đọc.
2Động từ
- trưởng thành
- lớn khôn
Ví dụ
Fùmǔ bǎ tāmen fǔyǎng chéngrén hěn bù róngyì.
Cha mẹ nuôi nấng họ lớn khôn thật không dễ dàng gì.
Háizimen dōu yǐjīng chéngrén, kāishǐ dúlì shēnghuó le.
Lũ trẻ đều đã trưởng thành và bắt đầu sống tự lập.
Lǎoshī zuìdà de xīnyuàn jiù shì kàndào xuésheng chéngrén-chéngcái.
Tâm nguyện lớn nhất của thầy cô là nhìn thấy học sinh nên người và thành tài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
达到成年年龄的人;长大成熟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + ai đó + 抚养/培养 + 成人
Biểu thị việc nuôi nấng hoặc rèn luyện ai đó trở thành người lớn/người có ích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
