1Động từ
- lập gia đình
- kết hôn
Ví dụ
Tā dǎsuan gōngzuò wěndìng hòu zài kǎolǜ chéngjiā.
Anh ấy dự định sau khi công việc ổn định mới tính chuyện lập gia đình.
Fùmǔ zǒngshì cuīcù tā zǎodiǎnr chéngjiā.
Bố mẹ luôn giục anh ấy sớm lập gia đình.
Tā sānshí suì cái chéngjiā, xiànzài shēnghuó hěn xìngfú.
Ba mươi tuổi anh ấy mới lập gia đình, hiện tại cuộc sống rất hạnh phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
男子或女子结婚建立家庭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
早日 / 还没 + 成家
Thường kết hợp với phó từ chỉ thời gian hoặc phủ định để diễn tả việc kết hôn, yên bề gia thất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成家” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
