Chuyển đến nội dung
成才

chéngcái

Hán Việt: THÀNH TÀI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thành tài
  2. nên người có ích

Ví dụ

  1. 父母都希望自己的孩子能成才。

    Fùmǔ dōu xīwàng zìjǐ de háizi néng chéngcái.Bố mẹ đều hy vọng con cái mình có thể thành tài.

  2. 经过多年的努力,他终于自学成才。

    Jīngguò duō nián de nǔlì, tā zhōngyú zìxué chéngcái.Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã tự học thành tài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自学成才 zìxué chéngcáitự học thành tài
  • 早日成才 zǎorì chéngcáisớm ngày thành tài
  • 成才之路 chéngcái zhī lùcon đường thành tài
  • 培养成才 péiyǎng chéngcáibồi dưỡng thành tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

成为有才能、对社会有用的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盼/望 + tân ngữ + 成才

mong mỏi ai đó đỗ đạt, thành tài, làm nên sự nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
才

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1