Chuyển đến nội dung
所有

suǒyǒu

Hán Việt: SỞ HỮU

HSK3

1Tính từ

  1. tất cả
  2. toàn bộ
  3. toàn bộ, tất cả
  4. tất cả, toàn bộ

Ví dụ

  1. 所有的学生都到了。

    Suǒyǒu de xuésheng dōu dào le.

    Tất cả học sinh đều đã đến.

  2. 他把所有的钱都买了书。

    Tā bǎ suǒyǒu de qián dōu mǎi le shū.

    Anh ấy dùng toàn bộ tiền để mua sách.

  3. 并不是所有人都同意这个看法。

    Bìng bù shì suǒyǒu rén dōu tóngyì zhè ge kànfǎ.

    Không phải tất cả mọi người đều đồng ý quan điểm này.

  4. 所有参会人员请于九点前入场。

    Suǒyǒu cānhuì rényuán qǐng yú jiǔ diǎn qián rùchǎng.

    Tất cả các đại biểu tham dự vui lòng vào hội trường trước 9 giờ.

  5. 完成了所有的工作,他终于可以好好放松一下了。

    Wánchéng le suǒyǒu de gōngzuò, tā zhōngyú kěyǐ hǎohāo fàngsōng yíxià le.

    Hoàn thành toàn bộ công việc, cuối cùng anh ấy cũng có thể thư giãn thoải mái.

2Động từ

  1. sở hữu
  2. thuộc về

Ví dụ

  1. 这栋房子为他所有。

    Zhè dòng fángzi wéi tā suǒyǒu.

    Tòa nhà này thuộc quyền sở hữu của anh ấy.

  2. 这些财产归国家所有。

    Zhèxiē cáichǎn guī guójiā suǒyǒu.

    Những tài sản này thuộc sở hữu của nhà nước.

  3. 你拥有的一切,未必永远为你所有。

    Nǐ yōngyǒu de yíqiè, wèibì yǒngyuǎn wéi nǐ suǒyǒu.

    Tất cả những gì bạn sở hữu chưa chắc vĩnh viễn thuộc về bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 所有人 suǒyǒu rénmọi người, tất cả mọi người
  • 所有事情 suǒyǒu shìqingmọi chuyện
  • 归……所有 guī... suǒyǒuthuộc về... sở hữu
  • 所有权 suǒyǒuquánquyền sở hữu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一切,全部;领有,占有。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

所有的 + Danh từ + 都……

Nhấn mạnh toàn bộ đối tượng đều thực hiện hoặc có cùng trạng thái. VD: 所有的题他都做对了。– Tất cả các câu hỏi anh ấy đều làm đúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

所
有

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “所有” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1