1Tính từ
- tất cả
- toàn bộ
- toàn bộ, tất cả
- tất cả, toàn bộ
Ví dụ
Suǒyǒu de xuésheng dōu dào le.
Tất cả học sinh đều đã đến.
Tā bǎ suǒyǒu de qián dōu mǎi le shū.
Anh ấy dùng toàn bộ tiền để mua sách.
Bìng bù shì suǒyǒu rén dōu tóngyì zhè ge kànfǎ.
Không phải tất cả mọi người đều đồng ý quan điểm này.
Suǒyǒu cānhuì rényuán qǐng yú jiǔ diǎn qián rùchǎng.
Tất cả các đại biểu tham dự vui lòng vào hội trường trước 9 giờ.
Wánchéng le suǒyǒu de gōngzuò, tā zhōngyú kěyǐ hǎohāo fàngsōng yíxià le.
Hoàn thành toàn bộ công việc, cuối cùng anh ấy cũng có thể thư giãn thoải mái.
2Động từ
- sở hữu
- thuộc về
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一切,全部;领有,占有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
所有的 + Danh từ + 都……
Nhấn mạnh toàn bộ đối tượng đều thực hiện hoặc có cùng trạng thái. VD: 所有的题他都做对了。– Tất cả các câu hỏi anh ấy đều làm đúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “所有” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
