1Danh từ
- tướng quân
- cấp tướng
Ví dụ
Tā shì yí wèi zhàngōng xiǎnhè de jiāngjūn.
Ông ấy là một vị tướng quân lập được nhiều chiến công hiển hách.
Tuìxiū hòu, zhè wèi lǎo jiāngjūn yìzhí rèxīn yú gōngyì shìyè.
Sau khi nghỉ hưu, vị lão tướng này luôn nhiệt tình với sự nghiệp công ích.
Tā zài sìshí suì shí jiù bèi shòuyǔ jiāngjūn jūnxián.
Ông ấy đã được phong quân hàm cấp tướng năm bốn mươi tuổi.
2Động từ
- chiếu tướng (trong cờ tướng)
- đưa vào thế bí
Ví dụ
Tā yì zhāo jiù jiāngle duìshǒu de jūn.
Chỉ một nước đi là anh ấy đã chiếu tướng đối thủ.
Xià xiàngqí shí, zǒu zhè bù qí jiù kěyǐ jiāngjūn le.
Khi chơi cờ tướng, đi nước này là có thể chiếu tướng rồi.
Tóngshìmen dāngzhòng tuījǔ tā fāyán, zhèxià kě zhēn jiàng le tā yì jūn.
Các đồng nghiệp công khai đề cử anh ấy phát biểu, phen này đúng là dồn anh ấy vào thế bí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高级将领的统称;下棋时直接向对方的将或帅进攻。
Ghi chú: Khi dùng làm động từ mang nghĩa chiếu tướng hoặc làm khó, thường dùng kết cấu ly hợp 将……军 (jiàng...jūn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将……的军 / 将了……一军
Nghĩa đen là chiếu tướng trong cờ; nghĩa bóng là dồn ai vào thế khó, làm khó đối phương trước mặt người khác. VD: 他的提问将了我一军。– Câu hỏi của anh ấy làm tôi rơi vào thế bí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
