Chuyển đến nội dung
将军將軍

jiāngjūn

Hán Việt: TƯỚNG QUÂN

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. tướng quân
  2. cấp tướng

Ví dụ

  1. 他是一位战功显赫的将军。

    Tā shì yí wèi zhàngōng xiǎnhè de jiāngjūn.

    Ông ấy là một vị tướng quân lập được nhiều chiến công hiển hách.

  2. 退休后,这位老将军一直热心于公益事业。

    Tuìxiū hòu, zhè wèi lǎo jiāngjūn yìzhí rèxīn yú gōngyì shìyè.

    Sau khi nghỉ hưu, vị lão tướng này luôn nhiệt tình với sự nghiệp công ích.

  3. 他在四十岁时就被授予将军军衔。

    Tā zài sìshí suì shí jiù bèi shòuyǔ jiāngjūn jūnxián.

    Ông ấy đã được phong quân hàm cấp tướng năm bốn mươi tuổi.

2Động từ

  1. chiếu tướng (trong cờ tướng)
  2. đưa vào thế bí

Ví dụ

  1. 他一招就将了对手的军。

    Tā yì zhāo jiù jiāngle duìshǒu de jūn.

    Chỉ một nước đi là anh ấy đã chiếu tướng đối thủ.

  2. 下象棋时,走这步棋就可以将军了。

    Xià xiàngqí shí, zǒu zhè bù qí jiù kěyǐ jiāngjūn le.

    Khi chơi cờ tướng, đi nước này là có thể chiếu tướng rồi.

  3. 同事们当众推举他发言,这下可真将了他一军。

    Tóngshìmen dāngzhòng tuījǔ tā fāyán, zhèxià kě zhēn jiàng le tā yì jūn.

    Các đồng nghiệp công khai đề cử anh ấy phát biểu, phen này đúng là dồn anh ấy vào thế bí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老将军 lǎo jiāngjūnlão tướng quân
  • 将军军衔 jiāngjūn jūnxiánquân hàm cấp tướng
  • 将了一军 jiàng le yì jūnchiếu một tướng / dồn vào thế bí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高级将领的统称;下棋时直接向对方的将或帅进攻。

Ghi chú: Khi dùng làm động từ mang nghĩa chiếu tướng hoặc làm khó, thường dùng kết cấu ly hợp 将……军 (jiàng...jūn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将……的军 / 将了……一军

Nghĩa đen là chiếu tướng trong cờ; nghĩa bóng là dồn ai vào thế khó, làm khó đối phương trước mặt người khác. VD: 他的提问将了我一军。– Câu hỏi của anh ấy làm tôi rơi vào thế bí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

将
军

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1