Chuyển đến nội dung
外出

wàichū

Hán Việt: NGOẠI XUẤT

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đi ra ngoài
  2. ra ngoài
  3. ra ngoài, đi ra ngoài

Ví dụ

  1. 经理外出开会了,下午才回来。

    Jīnglǐ wàichū kāihuì le, xiàwǔ cái huílái.Giám đốc ra ngoài họp rồi, chiều mới quay lại.

  2. 爸爸外出工作,一个月才回家一次。

    Bàba wàichū gōngzuò, yí ge yuè cái huíjiā yí cì.Bố đi làm xa, một tháng mới về nhà một lần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外出旅游 wàichū lǚyóuđi ra ngoài du lịch
  • 外出打工 wàichū dǎgōngra ngoài làm thuê
  • 经常外出 jīngcháng wàichūthường xuyên ra ngoài
  • 外出就餐 wàichū jiùcānra ngoài ăn uống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到外边去;不在家或不在单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外出 + động từ

Đi ra ngoài nhằm mục đích làm một việc gì đó. VD: 他外出办事了。 – Anh ấy ra ngoài làm việc rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1