1Động từ
- đánh cược
- cá cược
Ví dụ
Wǒ gǎn gēn tā dǎdǔ, míngtiān yídìng huì xiàyǔ.
Tôi dám đánh cược với anh ấy rằng ngày mai nhất định sẽ mưa.
Wǒmen lái dǎ gè dǔ, kàn shéi xiān pǎo dào zhōngdiǎn.
Chúng ta cá cược đi, xem ai chạy tới đích trước.
Tā bù xiāngxìn wǒ de huà, fēiyào hé wǒ dǎdǔ bùkě.
Anh ta không tin lời tôi, cứ nhất quyết đòi cá cược với tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
就某件事的胜负或真伪约定输赢,输的一方向赢的一方付出一定的财物或代价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai + 打赌
Cá cược với ai đó điều gì. VD: 我跟他打赌一百块。– Tôi cá với anh ấy một trăm tệ.
打赌 + mệnh đề
Đánh cược rằng việc gì sẽ xảy ra. VD: 我敢打赌他不知道这件事。– Tôi dám cược là anh ấy không biết việc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
