1Động từ
- đánh sấm
- sấm sét
- sấm sét, có sấm
Ví dụ
Wàimiàn dǎléi le, kěnéng yào xià dàyǔ.
Bên ngoài có sấm rồi, có thể sắp mưa to.
Tiānkōng zhōng tūrán dǎléi, bǎ xiǎonǚhái xià kū le.
Bầu trời bỗng nhiên nổi sấm sét, dọa cô bé sợ khóc thét lên.
Xiàtiān jīngcháng jì dǎléi yòu shǎndiàn.
Mùa hè thường vừa đánh sấm vừa có chớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
云层放电时发出巨响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打雷 + 闪电 / 下雨
Diễn tả hiện tượng thời tiết sấm sét đi kèm mưa hoặc chớp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
