Chuyển đến nội dung
外面

wàimiàn

Hán Việt: NGOẠI DIỆN

HSK2

1Danh từ

  1. bên ngoài
  2. phía ngoài
  3. bên ngoài, ngoài

Ví dụ

  1. 外面很冷,快进来吧。

    Wàimiàn hěn lěng, kuài jìnlái ba.

    Bên ngoài rất lạnh, mau vào đây đi.

  2. 外面下雨了,带上雨伞吧。

    Wàimiàn xià yǔ le, dài shang yǔsǎn ba.

    Bên ngoài trời mưa rồi, mang theo ô nhé.

  3. 他在外面等了半个小时。

    Tā zài wàimiàn děng le bàn gè xiǎoshí.

    Anh ấy đã đợi ở bên ngoài nửa tiếng đồng hồ.

  4. 外边下雨了,不要去外面玩。

    Wàibian xiàyǔ le, bú yào qù wàimian wán.

    Bên ngoài mưa rồi, đừng ra ngoài chơi.

  5. 外面冷,多穿点儿衣服吧。

    Wàimiàn lěng, duō chuān diǎnr yīfu ba.

    Bên ngoài lạnh lắm, mặc thêm áo ấm vào nhé.

2N

  1. bên ngoài, phía ngoài

Ví dụ

  1. 外面在下大雨,你出门要记得带伞。

    Wàimiàn zài xià dàyǔ, nǐ chūmén yào jìde dài sǎn.

    Bên ngoài đang mưa to, bạn ra khỏi cửa nhớ mang theo ô nhé.

  2. 外面下雨了。

    Wàimiàn xià yǔ le.

    Bên ngoài trời mưa rồi.

    Từ mục 下

  3. 外面下大雪了。

    Wàimiàn xià dà xuě le.

    Bên ngoài tuyết đang rơi dày.

    Từ mục 雪

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外面冷 wàimiàn lěngbên ngoài lạnh
  • 在外面 zài wàimiànở bên ngoài
  • 门外面 mén wàimiànngoài cửa
  • 到外面去 dào wàimiàn qùra bên ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外边;表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 外面 + 动词

Dùng làm trạng ngữ chỉ nơi chốn, diễn tả làm việc gì ở bên ngoài.

再说

Liên từ '再说' dùng để bổ sung thêm một lý do, tình huống hoặc căn cứ nữa sau khi đã đưa ra lý do trước đó. Thường dịch là 'hơn nữa', 'vả lại', 'với lại'.

我们坐地铁去吧,地铁很快,再说也不贵。 – Mình đi tàu điện ngầm đi, tàu điện ngầm nhanh, hơn nữa cũng không đắt.

太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨。 – Muộn quá rồi, đừng đi siêu thị nữa, hơn nữa ngoài trời vẫn đang mưa.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

尽管……,但是/可是……

Câu phức biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nhượng bộ). "尽管" tương đương với "虽然", dùng ở vế đầu để nêu ra một sự thật hay điều kiện có sẵn; vế sau dùng "但是" hoặc "可是" để dẫn ra kết quả hoặc tình huống trái ngược.

尽管工作很忙,但是他每天都给家里打电话。 – Tuy công việc rất bận nhưng ngày nào anh ấy cũng gọi điện về nhà.

尽管外面下着雨,可是大家还是来了。 – Tuy bên ngoài đang mưa nhưng mọi người vẫn đến.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1