Chuyển đến nội dung
释放釋放

shìfàng

Hán Việt: THÍCH PHÓNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. thả
  2. phóng thích
  3. giải phóng
  4. giải tỏa
  5. tỏa ra
  6. giải phóng, giải tỏa

Ví dụ

  1. 无罪的人被当庭释放。

    Wúzuì de rén bèi dāngtíng shìfàng.Người vô tội đã được phóng thích ngay tại tòa.

  2. 运动是释放压力的好方法。

    Yùndòng shì shìfàng yālì de hǎo fāngfǎ.Thể thao là một cách tốt để giải tỏa áp lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 释放压力 shìfàng yālìgiải tỏa áp lực
  • 当庭释放 dāngtíng shìfàngphóng thích tại tòa
  • 释放能量 shìfàng néngliànggiải phóng năng lượng
  • 无罪释放 wúzuì shìfàngphóng thích vì vô tội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恢复人身自由;把所含的能量、物质或情感放出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

释放 + 压力/能量/信号

kết hợp với tân ngữ trừu tượng chỉ việc giải tỏa cảm xúc hoặc phát ra tín hiệu/năng lượng. VD: 身体释放出了疲惫的信号。– Cơ thể đã phát ra tín hiệu mệt mỏi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

关押guānyāgiam giữ; giam cầm; bắt giam监禁jiānjìngiam giữ; tống giam; giam cầm拘留jūliútạm giữ; tạm giam; giam giữ逮捕dàibǔbắt giữ; bắt bớ (theo pháp luật)吸收xīshōuhấp thu; hút; thấm捕获bǔhuòbắt được; bắt giữ; săn bắt được捕捉bǔzhuōbắt; vồ lấy; chộp lấy (con mồi, cơ hội, thông tin)俘获fúhuòbắt sống; bắt làm tù binh; chiếm trọn (trái tim, tình cảm)看守kānshǒutrông coi; canh gác; giam giữ扣留kòuliútạm giữ; giữ lại; câu lưu扣押kòuyātạm giữ; câu lưu; tịch thu tạm thời束缚shùfùtrói buộc; ràng buộc挟持xiéchíbắt cóc; khống chế; uy hiếp (bắt ép ai đi theo)押yāthế chấp; đặt cọc; áp giải压抑yāyìđè nén; kìm nén; ngột ngạt处决chǔjuéxử tử; thi hành án tử hình禁锢jìngùgiam cầm; trói buộc; kìm hãm羁押jīyātạm giam; giam giữ (theo luật định)拘捕jūbǔbắt giữ; bắt giam; câu lưu拘禁jūjìngiam giữ; cầm tù; bắt giam拘押jūyāgiam giữ; tạm giam; bắt giữ捆绑kǔnbǎngtrói chặt; buộc chặt; trói buộc擒获qínhuòbắt giữ; bắt sống; tóm gọn (tội phạm, quân địch)囚禁qiújìngiam cầm; bắt giam; nhốt搜捕sōubǔlùng bắt; truy bắt; săn bắt (tội phạm)诱捕yòubǔdụ bắt; gài bẫy bắt抓获zhuāhuòbắt giữ; bắt được (tội phạm, kẻ xấu)坐牢zuòláoở tù; ngồi tù

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

释
放

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1