1Động từ
- thả
- phóng thích
- giải phóng
- giải tỏa
- tỏa ra
- giải phóng, giải tỏa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恢复人身自由;把所含的能量、物质或情感放出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
释放 + 压力/能量/信号
kết hợp với tân ngữ trừu tượng chỉ việc giải tỏa cảm xúc hoặc phát ra tín hiệu/năng lượng. VD: 身体释放出了疲惫的信号。– Cơ thể đã phát ra tín hiệu mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
